Thông tin chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Dingang
Chứng nhận: SGS,ITS,BV
Số mô hình: PPAL
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000 kg / 1 tấn
Giá bán: có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: Đóng gói đi biển bằng pallet gỗ
Thời gian giao hàng: 30 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T
Khả năng cung cấp: 100000 tấn mỗi năm
Tên sản phẩm: |
Cuộn nhôm sơn sẵn |
hợp kim: |
1050, 1100, 3003, 5052, 5050, 3104 |
tính khí: |
H1-H32, T3-T8 |
Lớp sơn dày: |
PVDF, hơn 25micron |
Loại lớp phủ: |
PE hoặc PVDF chủ yếu |
Độ dày lớp sơn PE: |
Hơn 18micron |
Tên sản phẩm: |
Cuộn nhôm sơn sẵn |
hợp kim: |
1050, 1100, 3003, 5052, 5050, 3104 |
tính khí: |
H1-H32, T3-T8 |
Lớp sơn dày: |
PVDF, hơn 25micron |
Loại lớp phủ: |
PE hoặc PVDF chủ yếu |
Độ dày lớp sơn PE: |
Hơn 18micron |
|
Mục
|
Thông số kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|---|---|---|
|
Đế hợp kim nhôm
|
AA3003 (Hợp kim Al-Mn)
|
Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khả năng tạo hình tốt, tuân thủ các tiêu chuẩn GB/T3190, ASTM B209
|
|
Độ cứng
|
H14, H18, H32 (tùy chọn)
|
H14: khả năng tạo hình tốt; H18: độ bền cao; H32: cân bằng giữa độ bền và khả năng tạo hình (phổ biến nhất)
|
|
Độ bền kéo
|
≥110MPa
|
Đáp ứng yêu cầu độ bền đa tình huống
|
|
Giới hạn chảy
|
≥80MPa
|
Đảm bảo độ cứng và ổn định
|
|
Độ dày
|
0.3mm - 3.0mm
|
Lợp mái: 0.5-1.2mm; Ốp tường: 0.4-0.8mm; Vỏ bọc: 0.6-1.5mm
|
|
Chiều rộng
|
1000mm, 1220mm, 1500mm, 1600mm
|
Có thể tùy chỉnh theo nhu cầu dự án
|
|
Chiều dài
|
2m - 12m
|
Có thể tùy chỉnh cho việc lát/gia cố liên tục, giảm mối nối
|
|
Loại dập nổi
|
Dập nổi stucco (Vân mờ)
|
Hoa văn mịn, đồng nhất, chống trượt, che vết xước, giảm phản xạ ánh sáng
|
|
Loại phủ (tùy chọn)
|
PE (Polyester) / PVDF (Fluorocarbon)
|
PE: tiết kiệm chi phí; PVDF: khả năng chống chịu thời tiết vượt trội cho môi trường khắc nghiệt
|
|
Độ dày lớp phủ (tùy chọn)
|
Mặt trước: ≥16μm; Mặt sau: 5-10μm
|
Tăng cường khả năng chống ăn mòn và giữ màu
|
|
Khả năng chống ăn mòn
|
Phun muối trung tính: ≥720 giờ (không phủ); ≥1000 giờ (có phủ)
|
Chống ăn mòn do khí quyển, axit-kiềm nhẹ và ô nhiễm công nghiệp
|
|
Khả năng chống chịu thời tiết (có phủ)
|
Lão hóa thời tiết nhân tạo (600h): △E≤2.0
|
Chống bức xạ UV và phai màu
|
|
Tuổi thọ sử dụng
|
10-15 năm (không phủ); 15-20 năm (có phủ)
|
Phụ thuộc vào môi trường sử dụng và loại phủ
|
|
Màu sắc
|
Màu nhôm tự nhiên (không phủ); màu RAL/Pantone (có phủ)
|
Có thể tùy chỉnh để phù hợp với phong cách kiến trúc
|
Đóng gói: Mỗi tấm được phủ một lớp màng PE để chống trầy xước, oxy hóa và ẩm mốc; các tấm được xếp chồng gọn gàng, ngăn cách bằng các thanh gỗ và đóng gói bằng vật liệu đóng gói chống nước, chống ẩm. Đối với sản phẩm có phủ, các lớp bảo vệ bổ sung được thêm vào để tránh hư hỏng lớp phủ.
Bảo quản: Sản phẩm nên được bảo quản trong kho khô ráo, thoáng khí và chống mưa, đặt nghiêng một góc 5°, có thanh gỗ dưới đáy (khoảng cách ≤2m) để tránh ẩm, biến dạng và oxy hóa.
Vận chuyển: Thích hợp cho vận chuyển đường biển, đường bộ và đường hàng không. Trong quá trình vận chuyển, tránh va chạm, ép, tiếp xúc với mưa, ánh nắng mặt trời và các chất hóa học, đảm bảo sản phẩm đến công trường trong tình trạng tốt.