Thông tin chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Dingang
Chứng nhận: SGS , ITS , BV
Số mô hình: Cuộn nhôm sơn sẵn
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 2 TẤN
Giá bán: có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: Đóng gói tiêu chuẩn xuất khẩu đi biển bằng pallet gỗ theo chiều ngang hoặc chiều dọc (Theo yêu cầu c
Thời gian giao hàng: 15 ngày
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T
Khả năng cung cấp: 300000 tấn/năm
độ dày: |
0,2-2,5mm |
chiều rộng: |
30-1250mm, 914mm, 1000mm, 1219mm, 1220mm, 1250mm,1600mm |
Bề mặt hoàn thiện màu sắc: |
Theo màu RAL |
Đường kính bên trong: |
508mm |
Đường kính ngoài: |
theo trọng lượng của cuộn dây |
cuộn dây trọng lượng: |
3-8 tấn |
Điều kiện đóng gói: |
Có khả năng đi biển |
độ dày: |
0,2-2,5mm |
chiều rộng: |
30-1250mm, 914mm, 1000mm, 1219mm, 1220mm, 1250mm,1600mm |
Bề mặt hoàn thiện màu sắc: |
Theo màu RAL |
Đường kính bên trong: |
508mm |
Đường kính ngoài: |
theo trọng lượng của cuộn dây |
cuộn dây trọng lượng: |
3-8 tấn |
Điều kiện đóng gói: |
Có khả năng đi biển |
|
Mục
|
Thông số kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|---|---|---|
|
Đế hợp kim nhôm
|
AA3003 (Hợp kim Al-Mn) / AA1060 (Nhôm nguyên chất)
|
AA3003: chống ăn mòn tốt hơn; AA1060: hiệu quả chi phí, khả năng tạo hình cao
|
|
Độ dày
|
0.027 inch (0.6858mm)
|
Kiểm soát chính xác: ±0.001 inch, tối ưu cho máng xối dân dụng
|
|
Chiều rộng
|
12 inch, 18 inch, 24 inch (304.8mm, 457.2mm, 609.6mm)
|
Có thể tùy chỉnh theo nhu cầu sản xuất máng xối
|
|
Chiều dài mỗi cuộn
|
50ft, 100ft, 200ft (15.24m, 30.48m, 60.96m)
|
Có thể tùy chỉnh để giảm thiểu lãng phí vật liệu
|
|
Xử lý bề mặt
|
Bề mặt nhôm tự nhiên / Phủ PE (Tùy chọn)
|
Lớp phủ PE: màu RAL/Pantone, chống tia UV, chống ăn mòn
|
|
Độ bền kéo
|
≥110MPa (AA3003); ≥95MPa (AA1060)
|
Đảm bảo độ cứng và giữ hình dạng sau khi lắp đặt
|
|
Giới hạn chảy
|
≥80MPa (AA3003); ≥70MPa (AA1060)
|
Ngăn ngừa chảy xệ hoặc biến dạng dưới tải trọng nước mưa/tuyết
|
|
Khả năng chống ăn mòn
|
Phun sương muối trung tính: ≥720 giờ (không phủ); ≥1000 giờ (phủ)
|
Chống lại nước mưa, độ ẩm và ô nhiễm khí quyển
|
|
Khả năng chịu nhiệt
|
-40°F đến 120°F (-40°C đến 49°C)
|
Thích ứng với mọi điều kiện thời tiết dân dụng
|
|
Tuổi thọ
|
15-20 năm (không phủ); 20+ năm (phủ)
|
Phụ thuộc vào môi trường sử dụng và xử lý bề mặt
|
|
Khả năng tạo hình
|
Tuyệt vời, dễ cắt, uốn, cuộn và dập
|
Thích hợp cho máng xối kiểu K, nửa tròn, kiểu hộp
|
|
Khả năng tái chế
|
Tái chế 100%
|
Thân thiện với môi trường, tuân thủ các tiêu chuẩn nhà ở xanh
|
Nhà ở đơn lập: Lý tưởng để chế tạo máng xối và ống thoát nước cho nhà riêng, phù hợp với các kiểu mái khác nhau (mái hồi, mái dốc, mái bằng) và thiết kế ngoại thất (vinyl, gạch, gỗ, đá).
Nhà liền kề & Nhà phố: Thích hợp cho hệ thống máng xối chung hoặc máng xối riêng lẻ, với thiết kế nhẹ và lắp đặt dễ dàng thích ứng với các cấu trúc nhà ở liền kề.
Chung cư & Tòa nhà căn hộ: Được sử dụng cho máng xối căn hộ và hệ thống thoát nước chung, với hiệu suất bền bỉ giúp giảm chi phí bảo trì cho ban quản lý tài sản.
Cải tạo & Thay thế nhà ở: Hoàn hảo để thay thế máng xối thép cũ, gỉ sét hoặc hệ thống thoát nước lỗi thời, với khả năng chế tạo và lắp đặt dễ dàng giúp giảm thiểu sự gián đoạn cho chủ nhà.
Xây dựng nhà ở mới: Vật liệu được ưa chuộng cho các dự án nhà ở mới, cân bằng giữa chi phí, hiệu suất và tính thẩm mỹ, đáp ứng yêu cầu của nhà xây dựng và kiến trúc sư.
![]()