Hợp kim nhôm 8011 Chất liệu lá nhôm điều hòa không khí (0,08–0,15 mm | Chiều rộng tùy chỉnh | Lớp phủ kỵ nước)

Vòng cuộn nhôm sơn trước
December 05, 2025
Brief: Trong video động này, hãy khám phá cách Lá nhôm Hợp kim nhôm 8011 đóng vai trò như một vật liệu vỏ cáp cao cấp. Bạn sẽ thấy hướng dẫn chi tiết về lớp phủ copolyme chống ẩm tiên tiến của nó, tìm hiểu cách nó đảm bảo khả năng chống thấm nước trong 50 năm cho cáp điện và cáp quang, đồng thời chứng kiến ​​những lợi ích về hiệu suất của nó như giảm trọng lượng 60% và tốc độ đùn nhanh hơn 40% trong các ứng dụng thực tế.
Related Product Features:
  • Có lớp phủ copolyme chống ẩm với tốc độ truyền hơi nước dưới 0,01 g/m2*24 giờ để chống thấm lâu dài.
  • Được làm từ Hợp kim 8011 với độ giãn dài cao trên 12% và số lỗ kim tối thiểu để liên kết hoàn hảo với vỏ cáp PE/PVC.
  • Cung cấp độ dày tùy chỉnh từ 0,015 đến 0,03 mm và chiều rộng từ 300 đến 1500 mm để phù hợp với các thiết kế cáp khác nhau.
  • Bao gồm các lớp sơn lót chống ăn mòn và hàn nhiệt EAA/EMA hai mặt để không bị ăn mòn và cường độ liên kết mạnh mẽ.
  • Giảm trọng lượng cáp tới 60% so với vỏ bọc chì truyền thống, tiết kiệm tới 1,8 tấn/km.
  • Cho phép tốc độ ép đùn nhanh hơn 40%, hỗ trợ tốc độ sản xuất 800-1200 m/phút trên dây chuyền song song.
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế bao gồm IEC 60502, IEC 60840, YD/T 723 và RoHS/REACH.
  • Mang lại lợi ích thân thiện với môi trường với lượng khí thải CO₂ thấp hơn 95% so với các lựa chọn thay thế vỏ bọc chì.
Câu hỏi thường gặp:
  • Những lợi ích chính của việc sử dụng lá hợp kim nhôm 8011 cho vỏ cáp là gì?
    Nó có khả năng chống thấm nước trong 50 năm, giảm trọng lượng 60% so với chì, tốc độ đùn nhanh hơn 40%, liên kết hoàn hảo với vật liệu cáp, không bị ăn mòn và vận hành thân thiện với môi trường với lượng khí thải CO₂ thấp hơn 95%.
  • Lớp phủ chống ẩm hoạt động như thế nào trong môi trường khắc nghiệt?
    Lớp phủ duy trì tốc độ truyền hơi nước dưới 0,01 g/m2*24 h và cường độ liên kết trên 12 N/15 mm ngay cả sau 5000 giờ ở 85°C và độ ẩm tương đối 85%, đảm bảo độ tin cậy của cáp ngầm và cáp ngầm.
  • Giấy nhôm này tuân thủ những tiêu chuẩn nào?
    Nó đáp ứng các tiêu chuẩn IEC 60502, IEC 60840, YD/T 723 và RoHS/REACH, khiến nó phù hợp với các ứng dụng toàn cầu trong cáp điện trung thế, cao áp và cáp quang.
  • Giấy bạc có thể được tùy chỉnh cho các dự án cáp cụ thể không?
    Có, nó có sẵn với độ dày từ 0,015 đến 0,03 mm và chiều rộng từ 300 đến 1500 mm, với các tùy chọn về màu sắc và lớp phủ tùy chỉnh để phù hợp với yêu cầu của dự án.