Brief: Hãy xem khi chúng tôi thực hiện toàn bộ quy trình, từ thiết lập ban đầu đến thử nghiệm thực tế của Lá hợp kim nhôm 8011 để cách nhiệt đường ống hơi nước. Buổi trình diễn này giới thiệu cách lớp phủ chống oxy hóa chuyên dụng đảm bảo không bị ăn mòn dưới lớp cách nhiệt ở nhiệt độ cao, lắp đặt nhanh chóng với hệ thống cuộn được phủ sẵn và hiệu suất của nó trong các môi trường đòi hỏi khắt khe như nhà máy hóa dầu và nhà máy điện.
Related Product Features:
Có lớp phủ chống oxy hóa ở nhiệt độ cao được đánh giá cho hoạt động liên tục 350 ° C và hoạt động cao điểm 400 ° C.
Cung cấp khả năng bảo vệ không bị ăn mòn dưới lớp cách nhiệt (CUI), được xác nhận bằng thử nghiệm lão hóa trong 5000 giờ mà không bị suy giảm chất lượng.
Cung cấp chiều rộng tùy chỉnh từ 600 mm đến 1500 mm để phù hợp với các yêu cầu cách nhiệt ống hơi khác nhau.
Đảm bảo rào cản độ ẩm hoàn hảo với tốc độ truyền hơi nước dưới 0,001 g/m2*24 giờ.
Cho phép lắp đặt nhanh hơn 70% so với các phương pháp truyền thống sử dụng hệ thống kẹp và cuộn được phủ sẵn.
Trọng lượng nhẹ hơn 65% so với các lựa chọn thay thế bằng thép mạ kẽm, giảm tải khoảng 2,1 kg/m2.
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế bao gồm NACE SP0198, ISO 12944 C5-M/CX và ASTM C680.
Được làm từ Hợp kim 8011 với độ tinh khiết trên 99,8% và độ giãn dài lớn hơn 12% cho độ bền tuyệt vời.
Câu hỏi thường gặp:
Lá hợp kim nhôm 8011 có thể chịu được nhiệt độ bao nhiêu để cách nhiệt ống hơi?
Giấy bạc được thiết kế để hoạt động liên tục ở 350 °C và có thể xử lý nhiệt độ cao nhất lên tới 400 °C, với đặc tính chống oxy hóa được duy trì qua 5000 giờ thử nghiệm lão hóa.
So sánh lá nhôm này với thép mạ kẽm truyền thống để làm lớp cách nhiệt?
Nó mang lại những lợi thế đáng kể, bao gồm nhẹ hơn 65% để xử lý dễ dàng hơn, cho phép lắp đặt nhanh hơn 70% và cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội mà không cần CUI trong hơn 30 năm trong môi trường nhiệt độ cao.
Các tùy chọn tùy chỉnh có sẵn cho Lá hợp kim nhôm 8011 là gì?
Giấy bạc có thể được tùy chỉnh theo chiều rộng từ 600 mm đến 1500 mm, với nhiều nhiệt độ khác nhau (O, H12, H18, v.v.), màu sắc và độ dày lớp phủ để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của dự án.
Sản phẩm này phù hợp với những ngành nghề và tiêu chuẩn nào?
Nó lý tưởng cho các ngành công nghiệp hóa dầu, sản xuất điện và LNG, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như NACE SP0198, ISO 12944 C5-M/CX và ASTM C680 về ăn mòn và hiệu suất.